Contact us via LINE
Contact us via Facebook Messenger

English-Vietnamese Online Dictionary

Search Results  "đáp trả" 1 hit

Vietnamese đáp trả
English Verbsretaliate, respond
Example
Chúng ta tất nhiên sẽ có những hành động đáp trả thích đáng.
We will, of course, take appropriate retaliatory actions.

Search Results for Synonyms "đáp trả" 0hit

Search Results for Phrases "đáp trả" 3hit

Chiến dịch đột kích của quân đội đã châm ngòi cho làn sóng tấn công đáp trả.
The military's raid operation sparked a wave of retaliatory attacks.
Trong trường hợp Greenland bị quân sự hóa, chúng ta sẽ có những hành động đáp trả.
In case Greenland is militarized, we will take retaliatory actions.
Chúng ta tất nhiên sẽ có những hành động đáp trả thích đáng.
We will, of course, take appropriate retaliatory actions.

Search from index

a | b | c | d | đ | e | g | h | i | j | k | l | m | n | o | p | q | r | s | t | u | v | w | x | y | x | z